Dịch

keyword

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkiː.wɜːd/US/ˈki.wɝd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Từ khóa mã, mã từdanh từAny word used as the key to a code.
  2. Từ tra cứu, từ khóadanh từAny word used in a reference work to link to other words or other information.
  3. Từ khóa, từ trọng tâmdanh từAny important word in a text or document, which may be linked to other words or other information, or listed in the metadata for searches to find.
  4. Đánh dấu từ khóa, gán từ khóađộng từngoại động từ (transitive)To tag with keywords, as for example to facilitate searching.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. keywordNguyên thể (infinitive)
  2. keywordsSố nhiều (plural)
  3. keywordedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. keywordingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

keyword stuffingdanh từHành động lấp đầy trang web bằng từ khóa nhằm cố gắng nâng cao vị trí của trang web trong bảng xếp hạng tìm kiếm trực tuyến
keyword-driven testingdanh từMột phương pháp thử nghiệm giúp tách việc triển khai tự động hóa thử nghiệm khỏi thiết kế trường hợp thử nghiệm bằng cách xác định từ khóa cho từng hành động trong trường hợp thử nghiệm mà trợ lý tự động hóa thử nghiệm có thể sử dụng mà không cần bất kỳ kiến thức lập trình nào
search by keywordTìm theo từ khóa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Từ khóa
  1. Từ khóa, từ dành riêngA reserved word used to identify a specific command, function, etc.

Ví dụ

  • ++11, .Kể từ C++11, từ khóa auto được dùng để bảo trình biên dịch suy luận kiểu thực tế của biến đang được khai báo từ bộ khởi tạo của nó.
  • .Bạn có thể dùng từ khóa để giúp mình ghi nhớ các chủ đề phức tạp.
  • "".Các hàm trong Python được tạo bằng cách sử dụng từ khóa "def".

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI