Dịch

keyword-driven testing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một phương pháp thử nghiệm giúp tách việc triển khai tự động hóa thử nghiệm khỏi thiết kế trường hợp thử nghiệm bằng cách xác định từ khóa cho từng hành động trong trường hợp thử nghiệm mà trợ lý tự động hóa thử nghiệm có thể sử dụng mà không cần bất kỳ kiến thức lập trình nàodanh từkhông đếm được (uncountable)a testing approach that separates the test automation implementation from the test case design by defining a keyword for each action in the test case that can be used by the test automation assistant without having any programming knowledge.

AI