Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unkeyworded
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có từ khóa được gán cho nó
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a keyword assigned to it.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
keyword
+
-ed
Ví dụ
Space
Saver's
function
is
to
mark
all
unused
,
unfavorited
,
or
unkeyworded
video
in
an
Event
as
rejects
,
all
in
one
fell
swoop
.
Find
all
texts
that
contain
this
unkeyworded
entry
.
AI
1
Không có từ khóa được gán cho nó
1
Không có từ khóa được gán cho nó
1
Không có từ khóa được gán cho nó