Nghĩa chính
- Thuật ngữ chỉ mục, từ khóadanh từA name associated with certain data or documents in an information storage and retrieval system; an index term.
- Từ mô tả, từ nhận diệndanh từA word or expression used to describe or identify something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- descriptorDạng gốc (base form)
- descriptorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| file descriptordanh từ | danh từ | Mã định danh duy nhất của quy trình cho một tệp hoặc tài nguyên đầu vào/đầu ra khác, chẳng hạn như đường ống hoặc ổ cắm mạng |
| segment descriptordanh từ | danh từ | Một phần của đơn vị phân đoạn, được sử dụng để dịch địa chỉ logic sang địa chỉ tuyến tính |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộndēscrīptor
Ví dụ
- .Trình mô tả JSON cho gói dữ liệu này chứa một lỗi.
- "" . , , , , .Từ "bitch" theo nghĩa đen có nghĩa là chó cái. Việc sử dụng nó trong cuộc trò chuyện thông thường để chỉ một người phụ nữ là hạ thấp, thô tục và xúc phạm, đồng thời cho thấy người dùng từ mô tả này là lạc hậu và có khả năng là kẻ quấy rối tình dục.
- Đặc tả của một tập tin
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc descriptorNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha