Nghĩa chính
- Một phần của đơn vị phân đoạn, được sử dụng để dịch địa chỉ logic sang địa chỉ tuyến tínhdanh từA part of the segmentation unit, used for translating a logical address to a linear address.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- segment descriptorDạng gốc (base form)
- segment descriptorsSố nhiều (plural)