identifier
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người nhận diệndanh từSomeone who identifies; a person who establishes the identity of someone or something.
- Vật nhận diệndanh từSomething that identifies or uniquely points to something or someone else.
- Người tự nhận làdanh từOne who identifies as a particular type or role; one who says and believes that they are a certain thing.
- Sách hướng dẫn nhận dạngdanh từA guidebook that helps determine the specific class of an object (such as a mushroom, herb, fish, bird, drug, or mineral), or its individual identity (such as that of a star).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- identifierDạng gốc (base form)
- identifiersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unique identifierdanh từ | danh từ | Danh định duy nhất, định danh duy nhất |
| self-identifierdanh từ | danh từ | Người tự nhận dạng |
| key set identifierdanh từ | danh từ | Giá trị được sử dụng để xác định một bộ khóa |
| service set identifierdanh từ | danh từ | Mã xác định mạng chứa các gói trên mạng không dây |
| uniform resource identifierdanh từ | danh từ | Chuỗi ký tự xác định tài nguyên có thể được truy cập qua Internet |
| universally unique identifierdanh từ | danh từ | Danh định duy nhất phổ quát |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Định danh
- Định danh, mã nhận dạng, ký hiệu nhận dạng, kí hiệu nhận dạng, mã sốA formal name used in source code to refer to a variable, function, procedure, package, etc. or in an operating system to refer to a process, user, group, etc.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , ( ).Người nhận diện đích thân kiểm tra từng con ngựa trong mỗi cuộc đua bằng cách xác minh hình xăm ở môi, màu lông, các dấu hiệu trên đầu và chân, vết sẹo và hạt dẻ
- hand-prints , ''. .Các nghệ sĩ thời tiền sử đã sử dụng dấu bàn tay trong các bức tranh hang động, có lẽ như một 'chữ ký'. Chúng có thể được coi là ví dụ sớm nhất về mã nhận dạng sinh trắc học
- BOJS , , Trong khi Bộ Tư pháp và BOJS đã tính toán dữ liệu theo giới tính, các trường hợp tự nhận dạng là người chuyển giới không được bao gồm, chỉ tính theo nam và nữ