identifiee
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người hoặc cái đó được xác định; đối tượng của việc nhận dạngdanh từOne who or that which is identified; the subject of an identification.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- identifieeDạng gốc (base form)
- identifieesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa