Dịch

identifiee

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người hoặc cái đó được xác định; đối tượng của việc nhận dạngdanh từOne who or that which is identified; the subject of an identification.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. identifieeDạng gốc (base form)
  2. identifieesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI