Dịch

souvenir

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˌsuː.vəˈnɪə/US/ˈsu.vəˌnɪɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đồ lưu niệmdanh từAn item of sentimental value, that is given or kept to remember an event or location.
  2. Cuỗm làm kỷ niệm, lấy làm kỷ niệmđộng từngoại động từ (transitive)To take (something) as a souvenir, especially illicitly, for example during wartime.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. souvenirNguyên thể (infinitive)
  2. souvenirsSố nhiều (plural)
  3. souveniredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. souveniringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

buy a souvenirMua đồ lưu niệm
keep as a souvenirGiữ làm kỷ niệm
souvenir photoẢnh kỷ niệm
souvenir programTập sách chương trình kỷ niệm
souvenir shopCửa hàng lưu niệm
take as a souvenirLấy làm kỷ niệm
souvenir plotdanh từGiao dịch mua mới nhằm mục đích trao cho người sở hữu quyền sở hữu một mảnh đất rất nhỏ, đôi khi có kèm theo giấy tờ sở hữu
souvenir sheetdanh từKhối hoặc tờ tem bưu chính nhỏ, bao gồm một giá trị duy nhất hoặc một loạt tem, thường không có keo dán hoặc đục lỗ, có lề rộng có dòng chữ hoặc thiết kế xác định một sự kiện được kỷ niệm, được in làm quà lưu niệm hoặc nhằm mục đích sưu tập

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápsouvenir

Ví dụ

  • , , , , .Khách du lịch chỉ quanh quẩn trong không gian an toàn của cửa hàng quà tặng, nơi họ mua lược lưu niệm, ly uống rượu mạnh, bút chì cỡ lớn và những khúc gỗ tuyết tùng vẽ các bài thơ có vần được quét vecni bóng loáng.
  • " , , , ."Chạy nhanh lên làng rồi chôm cho tao một đứa trẻ mồ côi dễ thương đi, nhưng nhớ kiếm đứa nào lem luốc, thật tồi tàn vào.
  • .Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ.

AI