Dịch

tokenism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chính sách tuân thủ chính thức các nỗ lực nhằm đạt được mục tiêu bằng cách thực hiện các cử chỉ nhỏ, mang tính biểu tượng; đặc biệt là thuê một số lượng tối thiểu những người đa dạng về sắc tộc hoặc có hoàn cảnh khó khăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A policy of formally complying with efforts to achieve a goal by making small, token gestures; especially to hire a minimal number of ethnically diverse or disadvantaged people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tokenismDạng gốc (base form)
  2. tokenismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . , . … ?
  • . once-a-year .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI