Dịch

signs là một dạng của sign

sign

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. dấu hiệu, manh mốidanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fact, feature, or event that shows that something exists or may happen.
  2. biển báo, bảng hiệu, biển hiệudanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A visible board or object displaying a short message, warning, or directions.
  3. ký tên, ký vào, ký hợp đồngđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)phản thân (reflexive)To write one's signature on something, or to bind oneself or someone else to a contract.
  4. ký hiệu, dấu, biểu tượngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mark or symbol used to represent something or convey a particular meaning.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. signNguyên thể (infinitive)
  2. signsSố nhiều (plural)
  3. signedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. signingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sign of sb/sthdấu hiệu của ai/cái gìThis move will be seen as a sign of weakness.Động thái này sẽ bị coi là dấu hiệu của sự yếu kém.
  • at a sign of sthkhi có dấu hiệu của cái gìCall the police at the first sign of trouble.Gọi cảnh sát khi có dấu hiệu rắc rối đầu tiên.
  • sign of doing sthdấu hiệu làm gìThe gloomy weather shows no sign of improving.Thời tiết u ám không có dấu hiệu cải thiện.
  • sign of sb/sth doing sthdấu hiệu ai/cái gì làm gìThere is little sign of this happening in the immediate future.Có ít dấu hiệu việc này sẽ xảy ra trong tương lai gần.
  • sign (that)…dấu hiệu cho thấy…If an interview is too easy, it's a sure sign that you haven't got the job.Nếu một cuộc phỏng vấn quá dễ dàng, đó chắc chắn là dấu hiệu cho thấy bạn đã không được nhận việc.
  • sign from sbdấu hiệu từ aiShe was waiting for some kind of sign from him.Cô ấy đang chờ một loại dấu hiệu nào đó từ anh ấy.

21 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 11
Ngôn ngữ ký hiệu
  1. không đếm được (uncountable)Ngôn ngữ ký hiệu, thủ ngữSign language in general.

Ví dụ

  • .Những đám mây đó có dấu hiệu sắp mưa nhỏ.
  • ?Bạn không đọc biển báo à?
  • .Dấu thăng biểu thị cao độ của nốt nhạc được nâng lên nửa cung.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ký hiệu

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisigne
  2. từ tiếng Anh cổseġn“sign; mark; token”
  3. từ tiếng Pháp cổsigne

Cùng gốc (doublet)signumsignal

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisignen
  2. từ tiếng Anh cổseġnian“to mark; sign”
  3. từ tiếng Anglo-Normanen

AI