Dịch

signum

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dấu hiệu, nhãn hiệu hoặc biểu tượngdanh từA sign, mark, or symbol.
  2. Chiếc chuông tháp thời trung cổ được sử dụng đặc biệt để rung tám giờ kinh điểndanh từA medieval tower bell used particularly for ringing the eight canonical hours.
  3. Hàm trích xuất dấu của số thực x, mang lại −1 nếu x âm, +1 nếu x dương hoặc 0 nếu x bằng 0danh từA function that extracts the sign of a real number x, yielding −1 if x is negative, +1 if x is positive, or 0 if x is zero.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. signumDạng gốc (base form)
  2. signumsSố nhiều (plural)
  3. signa (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

signum manusdanh từTục lệ thời trung cổ là ký một tài liệu hoặc điều lệ bằng một loại chữ lồng hoặc mật mã hoàng gia đặc biệt
signum functiondanh từHàm xác định dấu của một số thực, mang lại −1 nếu âm, +1 nếu dương hoặc bằng 0

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhsignum

Cùng gốc (doublet)sign

AI