signer
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Người ký têndanh từOne who signs their name (applies their signature to something).
- Người dùng ngôn ngữ ký hiệudanh từOne who uses sign language.
- Người tuyển dụngdanh từOne who signs up another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- signerDạng gốc (base form)
- signersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| robo-signerdanh từ | danh từ | Ai đó ký tài liệu mà không xem xét chúng |
| native signerdanh từ | danh từ | Người lớn lên với ngôn ngữ ký hiệu cụ thể là tiếng mẹ đẻ của họ |
Ví dụ
- .John Hancock là một người ký tên nổi tiếng trong Bản Tuyên ngôn Độc lập.
- , .Trong số hàng trăm người dùng ngôn ngữ ký hiệu tại hội nghị, hầu hết là những người sử dụng ngôn ngữ ký hiệu bản địa.
- sales-bonus .Những người tuyển dụng năng suất nhất sẽ được thưởng hậu hĩnh theo cơ cấu thưởng doanh số.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc signerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha