Dịch

free trade

danh từ (noun)
US/ˌfɹi ˈtreɪd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thương mại tự dodanh từkhông đếm được (uncountable)International trade without government interference, especially from tariffs or duties on imports.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

free trade areadanh từKhu vực thương mại tự do
free trade zonedanh từKhu vực được chỉ định, thường là một địa phương, tương phản với phần còn lại của cùng một quốc gia, nơi hàng hóa có thể được nhập khẩu, lưu trữ và tái xuất khẩu mà không bị hạn chế về hải quan hoặc với các hạn chế về hải quan dễ dàng hơn và hợp lý hơn so với những nơi khác thường thấy
European Free Trade Associationdanh từ riêngHiệp hội thương mại bao gồm Iceland, Liechtenstein, Na Uy và Thụy Sĩ
free traderdanh từNgười ủng hộ thương mại tự do

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .[…] .
  • .
  • .

AI