Nghĩa chính
- Thương mại tự dodanh từkhông đếm được (uncountable)International trade without government interference, especially from tariffs or duties on imports.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| free trade areadanh từ | danh từ | Khu vực thương mại tự do |
| free trade zonedanh từ | danh từ | Khu vực được chỉ định, thường là một địa phương, tương phản với phần còn lại của cùng một quốc gia, nơi hàng hóa có thể được nhập khẩu, lưu trữ và tái xuất khẩu mà không bị hạn chế về hải quan hoặc với các hạn chế về hải quan dễ dàng hơn và hợp lý hơn so với những nơi khác thường thấy |
| European Free Trade Associationdanh từ riêng | danh từ riêng | Hiệp hội thương mại bao gồm Iceland, Liechtenstein, Na Uy và Thụy Sĩ |
| free traderdanh từ | danh từ | Người ủng hộ thương mại tự do |
Xuất hiện ở từ khác
- tradekết hợpthương mại tự do
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .[…] .
- .
- .