gremio
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈɡɾemjo/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hội, hiệp hội, hiệp hội (công nhân)danh từguild, association, union (of workers)
- Buôn bán, nghề nghiệpdanh từtrade, profession
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gremioDạng gốc (base form)
- gremiosSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lòng
- lap
Xuất hiện ở từ khác
- collegeTiếng Anhtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Buôn bán