Nghĩa chính
- Chọn (thứ gì đó) để đổi lấy thứ khác, trong đó việc có cả hai cùng một lúc không phải là một lựa chọn khả dụngđộng từngoại động từ (transitive)đi với forTo choose (something) in exchange for something else, where having both at once is not an available option.
- Chọn trong số các tùy chọn, trong đó việc có tất cả chúng cùng một lúc không phải là một lựa chọn khả dụngđộng từnội động từ (intransitive)To choose among options, where having them all at once is not an available option.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trade offNguyên thể (infinitive)
- trades offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- traded offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- trading offPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , .
- , .
- , , 11th-hour “ ,” .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)