tradeoff
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự đánh đổidanh từAn advantage or improvement that necessitates the corresponding loss or degradation of something else.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tradeoffDạng gốc (base form)
- tradeoffsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Đồ họa cải tiến nhưng tốn pin là sự đánh đổi mà các nhà thiết kế sẵn sàng chấp nhận.
- Tôi phải đối mặt với sự đánh đổi giữa việc ăn uống và mua thuốc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha