trademarks là số nhiều của trademark
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thương hiệudanh từA word, symbol, or phrase used to identify a particular company's product and differentiate it from other companies' products.
- Nhãn hiệu đã đăng kýdanh từEspecially, such a term that is registered with a government agency so as to have legal protection against use by other companies.
- Đăng ký nhãn hiệuđộng từngoại động từ (transitive)To register something as a trademark.
- Đặc trưngtính từkhông so sánh (not comparable)Distinctive, characteristic, signature.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trademarkNguyên thể (infinitive)
- trademarksSố nhiều (plural)
- trademarkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- trademarkingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trademark infringement | Vi phạm nhãn hiệu | |
| trademark law | Luật nhãn hiệu | |
| trademark owner | Chủ sở hữu nhãn hiệu | |
| trademark protection | Bảo hộ nhãn hiệu | |
| trademark registration | Đăng ký thương hiệu | |
| trademark symboldanh từ | danh từ | Ký hiệu ™ |
| registered trademarkdanh từ | danh từ | Nhãn hiệu đã đăng ký |
| trademark application | Đơn đăng ký nhãn hiệu |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Tên thương hiệu độc quyền
- Any proprietary business, product or service name.
Xuất hiện ở từ khác
- brandđồng nghĩanhấn mạnh tính pháp lý
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc trademarkNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , free-kick 25 .Riise đã sút phạt chệch mà tuyệt vời, một cú sút thần tốc không có nhãn hiệu, dội xà từ cự ly 25 mét, nhưng chính những người của Potters lúc càng tạo ra mối đe dọa lớn hơn.
- .Anh ấy đeo kính mang dấu ấn của mình.
- .Nhãn hiệu này rất nổi tiếng.