registered trademark
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhãn hiệu đã đăng kýdanh từA trademark that has been officially registered with the government by its owner, indicated by the symbol ®.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- registered trademarkDạng gốc (base form)
- registered trademarksSố nhiều (plural)
Ví dụ
- company's .Hình ảnh vi phạm nhãn hiệu đã đăng ký của công ty.
- "" .Logo 'A' là nhãn hiệu hoặc nhãn hiệu đã đăng ký của Tập đoàn A.
- " ; ." " ."Tôi không biết đó là nhãn hiệu đã đăng ký.