traders là số nhiều của trader
Nghĩa chính
- Thương giadanh từOne who earns a living by trading goods or securities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- traderDạng gốc (base form)
- tradersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bond trader | Nhà giao dịch trái phiếu | |
| day traderdanh từ | danh từ | Nhà giao dịch trong ngày |
| floor traderdanh từ | danh từ | Nhà giao dịch tại sàn |
| market trader | Tiểu thương ở chợ | |
| sole traderdanh từ | danh từ | Người buôn bán cá thể |
| stock trader | Nhà giao dịch cổ phiếu | |
| fur traderdanh từ | danh từ | Người đang tham gia vào việc buôn bán lông thú |
| slave traderdanh từ | danh từ | Thương nhân mua bán nô lệ |
Ví dụ
- 29 1952, . . , .Vào ngày 29 tháng 11 năm 1952, một chuyến tàu đặc biệt đã chạy từ Sunderland đến Leeds dành cho những người mua sắm Giáng sinh và những người đến xem trận đấu giữa Leeds và Brentford. Chuyến tàu này đã gây ra tranh cãi khi các tiểu thương ở Sunderland phản đối rằng các cửa hàng của họ cũng tốt chẳng kém gì các cửa hàng ở Leeds.
- .Anh ấy là một thương nhân buôn bán ngũ cốc người Algérie.
- Ali's .Ông của Ali từng là một người buôn ngô.
Họ từ (word family)
cùng gốc trader- tradeThương mại, sự buôn bán, giao thươngdanh từ, động từ, tính từ
- tradershipĐịa điểm hoặc doanh nghiệp buôn bán hoặc bán các mặt hàngdanh từ
- subtraderNhà giao dịch thứ cấp hoặc công ty condanh từ
- horsetraderNgười mua bán ngựa, đặc biệt là người thực hiện các giao dịch đó một cách khéo léo và khéo léodanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung