Nghĩa chính
- Lợi dụng, trục lợi từđộng từuse a quality or advantage to gain something
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trade onNguyên thể (infinitive)
- trades onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- traded onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- trading onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trade on someone's credulitycụm từ | cụm từ | Lợi dụng tính cả tin của ai |
Ví dụ
- Anh ta lợi dụng sự nổi tiếng của mình để có được thỏa thuận tốt hơn