Dịch

transaction time

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khoảng thời gian mà một thông tin được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu, được biểu thị bằng tất cả thông tin trong một hàng, được coi là đúng và có hiệu lựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The time during which a fact stored in the database, represented by all the information in a row, is considered to be true and in effect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transaction timeDạng gốc (base form)
  2. transaction timesSố nhiều (plural)

AI