Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nữ diễn viêndanh từA female who performs on the stage or in films.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- actressDạng gốc (base form)
- actressesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| supporting actressdanh từ | danh từ | Nữ diễn viên phụ |
| live actressdanh từ | danh từ | Nữ diễn viên đóng phim |
| play-actressdanh từ | danh từ | Nữ diễn viên biểu diễn trên sân khấu |
| adult actressdanh từ | danh từ | (uyển ngữ) Nữ diễn viên phim khiêu dâm |
| character actressdanh từ | danh từ | Diễn viên nhân vật nữ |
| as the actress said to the bishopcụm từ | cụm từ | Dùng để làm nổi bật sự mơ hồ về giới tính trong một nhận xét vô hại |
| mattress actressdanh từ | danh từ | Nữ ngôi sao khiêu dâm; một nữ diễn viên trưởng thành |
| voice actress | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người thực hiện (nữ)
- A female doer or "actor" (in a general sense).
Họ từ (word family)
cùng gốc actressTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " -- , ."'Tôi là một nữ diễn viên -- diễn viên, như cách chúng ta phải nói ngày nay.'
- , , .Nỗi đau tinh thần của tôi, và những cảnh tượng kinh hoàng mà tôi đã tham gia với tư cách là một người đóng vai, đã đẩy nhanh thời gian chuyển dạ của tôi.