Dịch

actress

B1TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nữ diễn viêndanh từA female who performs on the stage or in films.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. actressDạng gốc (base form)
  2. actressesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

supporting actressdanh từNữ diễn viên phụ
live actressdanh từNữ diễn viên đóng phim
play-actressdanh từNữ diễn viên biểu diễn trên sân khấu
adult actressdanh từ(uyển ngữ) Nữ diễn viên phim khiêu dâm
character actressdanh từDiễn viên nhân vật nữ
as the actress said to the bishopcụm từDùng để làm nổi bật sự mơ hồ về giới tính trong một nhận xét vô hại
mattress actressdanh từNữ ngôi sao khiêu dâm; một nữ diễn viên trưởng thành
voice actressChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người thực hiện (nữ)
  1. A female doer or "actor" (in a general sense).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc actress

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • " -- , ."'Tôi là một nữ diễn viên -- diễn viên, như cách chúng ta phải nói ngày nay.'
  • , , .Nỗi đau tinh thần của tôi, và những cảnh tượng kinh hoàng mà tôi đã tham gia với tư cách là một người đóng vai, đã đẩy nhanh thời gian chuyển dạ của tôi.

AI