Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
key actor
Nghĩa chính
1
Nhân tố chủ chốt, tác nhân quan trọng
Ví dụ
The
company
is
a
key
actor
in
the
local
economy
.
Công ty này là một nhân tố chủ chốt trong nền kinh tế địa phương.
Xuất hiện ở từ khác
actor
kết hợp
nhân tố chủ chốt, tác nhân quan trọng
AI
1
Nhân tố chủ chốt
1
Nhân tố chủ chốt
1
Nhân tố chủ chốt