Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
agented
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có đại lý
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having an agent.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
agented
non
agented
Thương lượng mà không cần sự tham gia của một đại lý
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
agent
+
-ed
Ví dụ
becoming
an
agented
author
AI
1
Có đại lý
1
Có đại lý
1
Có đại lý