Dịch

come up with

động từ (verb)
UK/ˌkʌm ˈʌp wɪð/US/ˌkʌm ˈʌp wɪθ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Nghĩ ra, đưa ra, tìm rađộng từngoại động từ (transitive)To manage to produce, deliver, or present (something) by inventing, creating, thinking of, or obtaining it.
  2. Đuổi kịp, bắt kịpđộng từngoại động từ (transitive)To reach or overtake.
  3. Đến, lên, vớiđộng từngoại động từ (transitive)Used other than figuratively or idiomatically: see come, up, with.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. come up withNguyên thể (infinitive)
  2. comes up withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. came up with (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. coming up withPhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

come up with the goodsđộng từSản xuất những gì đã được mong đợi hoặc yêu cầu
come up with snake eyesđộng từThất bại trong việc nghĩ ra bất cứ điều gì; chẳng đi đến đâu
come up with the rationsđộng từVề huy chương hoặc giải thưởng: được trao một cách bừa bãi cho một số lượng lớn người
come up with an ideaNảy ra ý tưởng

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đuổi kịp

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ?Bạn đã phát triển với ý tưởng điên rồ đó như thế nào
  • ?Cái đó bạn tự nghĩ ra sao?
  • . .Người ta có câu, một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao mà, có phải không? Nếu chúng ta cùng nhau suy nghĩ, biết đâu lại nghĩ ra được một ý tưởng hay.

AI