Nghĩa chính
- Nghĩ ra, đưa ra, tìm rađộng từngoại động từ (transitive)To manage to produce, deliver, or present (something) by inventing, creating, thinking of, or obtaining it.
- Đuổi kịp, bắt kịpđộng từngoại động từ (transitive)To reach or overtake.
- Đến, lên, vớiđộng từngoại động từ (transitive)Used other than figuratively or idiomatically: see come, up, with.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- come up withNguyên thể (infinitive)
- comes up withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- came up with (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- coming up withPhân từ I (present participle)
Quá khứ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| come up with the goodsđộng từ | động từ | Sản xuất những gì đã được mong đợi hoặc yêu cầu |
| come up with snake eyesđộng từ | động từ | Thất bại trong việc nghĩ ra bất cứ điều gì; chẳng đi đến đâu |
| come up with the rationsđộng từ | động từ | Về huy chương hoặc giải thưởng: được trao một cách bừa bãi cho một số lượng lớn người |
| come up with an idea | Nảy ra ý tưởng |
Xuất hiện ở từ khác
- 想Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đuổi kịp
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn đã phát triển với ý tưởng điên rồ đó như thế nào
- ?Cái đó bạn tự nghĩ ra sao?
- . .Người ta có câu, một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao mà, có phải không? Nếu chúng ta cùng nhau suy nghĩ, biết đâu lại nghĩ ra được một ý tưởng hay.