Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
junto a alguien
Nghĩa chính
1
Bên cạnh ai
Ví dụ
Ella
se
sentó
junto
a
alguien
conocido
.
Cô ấy ngồi cạnh một người quen.
Xuất hiện ở từ khác
junto
kết hợp
bên cạnh ai
AI
1
Bên cạnh ai
1
Bên cạnh ai
1
Bên cạnh ai