Dịch

shoo

B2động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xua đuổi, xua điđộng từngoại động từ (transitive)To induce someone or something to leave.
  2. Rời đi, bỏ điđộng từnội động từ (intransitive)To leave under inducement.
  3. Xùy, biến đithán từGo away! Clear off!

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shooNguyên thể (infinitive)
  2. shoosNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. shooedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shooingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • shoo sb/sth (+ adv./prep.)đuổi ai/cái gì (+ adv./prep.)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dẫn vào
  1. Dẫn vào, mời vàoTo usher someone.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, thán từ
  1. từ tiếng Anh trung đạischew
đại từ
  1. từ tiếng Anh trung đạischo
  2. từ tiếng Anh cổhēo“she”

Ví dụ

  • , . - ', . .Đó là những dải băng chết tiệt trên mắt tôi, chuỗi âm thanh vang lại ở hành lang. Nhưng tôi thực sự cảm thấy sợ hãi - và một khi bạn mắc phải, chúng sẽ lớn dần. Chúng đã vượt quá giai đoạn mà bạn có thể xua chúng đi bằng cách huýt sáo hoặc tự hát.
  • .Mấy đứa nhóc tốt hơn là nên biến đi trước khi bố mẹ chúng nhận được điện thoại.
  • .Mời vị khách vào.

AI