shoo
B2động từ (verb)thán từ (interjection)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xua đuổi, xua điđộng từngoại động từ (transitive)To induce someone or something to leave.
- Rời đi, bỏ điđộng từnội động từ (intransitive)To leave under inducement.
- Xùy, biến đithán từGo away! Clear off!
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- shoo sb/sth (+ adv./prep.)đuổi ai/cái gì (+ adv./prep.)
Cụm động từ (phrasal verb)
- shoooffGửi đi; shoo
- shooinKhiến (đối thủ) giành chiến thắng trong một cuộc đua cố định
- shooawayThoát khỏi, để đuổi đi
Cụm từ khác (phrase)shoo-inNgười chiến thắng trong một cuộc đua cố định, một cuộc đua cố địnhhonk-shooTừ tượng thanh cho ngáyshoo-fly plantLoài thực vật có họ hàng với hoa cà, Nicandra Physalodesshoofly pieChiếc bánh bông xốp làm từ mật đường với lớp bánh vụn bên trên, món truyền thống của người Hà Lan ở Pennsylvania
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dẫn vào
- Dẫn vào, mời vàoTo usher someone.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc shooNguồn gốc (etymology)
động từ, thán từ
- từ tiếng Anh trung đạischew
đại từ
- từ tiếng Anh trung đạischo
- từ tiếng Anh cổhēo“she”
Ví dụ
- , . - ', . .Đó là những dải băng chết tiệt trên mắt tôi, chuỗi âm thanh vang lại ở hành lang. Nhưng tôi thực sự cảm thấy sợ hãi - và một khi bạn mắc phải, chúng sẽ lớn dần. Chúng đã vượt quá giai đoạn mà bạn có thể xua chúng đi bằng cách huýt sáo hoặc tự hát.
- .Mấy đứa nhóc tốt hơn là nên biến đi trước khi bố mẹ chúng nhận được điện thoại.
- .Mời vị khách vào.