Dịch

shooting

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Vụt nhanh, lao nhanhtính từMoving or growing quickly
  2. Nhói, buốt, nhói buốttính từOf a pain, sudden and darting
  3. Vụ nổ súng, vụ xả súngdanh từđếm được (countable)an instance of shooting with a gun or other weapon
  4. Bắn, phóngđộng từpresent participle and gerund of shoot; forcefully projecting

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shootingDạng gốc (base form)
  2. shootingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

shooting stardanh từSao băng
mass shootingdanh từCuộc xả súng
shooting rangedanh từCơ sở được thiết kế để thực hành sử dụng súng
school shootingdanh từVụ xả súng hàng loạt xảy ra ở trường học hoặc đại học, nhắm vào sinh viên và nhân viên của họ; thường một cách bừa bãi
shooting matchdanh từCuộc thi bắn súng
shooting gallerydanh từTrò chơi lễ hội thường có súng bắn đạn nhỏ và nhiều đường ray cơ khí chuyển động với các mục tiêu nhỏ để bắn để nhận giải thưởng
like shooting fish in a barrelcụm giới từCực kỳ dễ dàng; đôi khi mang hàm ý chiến thắng nhưng đôi khi lại mang hàm ý vô nghĩa và không thỏa mãn
shooting irondanh từKhẩu súng, đặc biệt là súng lục

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Môn bắn súng
  1. không đếm được (uncountable)Môn bắn súng, việc bắn súngthe sport or activity of firing a gun or other weapon

Ví dụ

  • ! !Ôi! Một ngôi sao băng!
  • .Tôi thường cảm thấy một cơn đau nhói ở cánh tay.
  • .Cảnh sát đang truy lùng những kẻ đã thực hiện các vụ nổ súng vào tuần trước.

AI