Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Rung, lắcdanh từA set of pieces for making a cask or box, usually wood.
- Bộ phận đồ gỗ đóng gói, bộ linh kiện nội thấtdanh từThe parts of a piece of house furniture, as a bedstead, packed together.
- Đóng kiện, bó lạiđộng từTo pack (staves, etc.) in a shook.
- Choáng váng, sửng sốt, bàng hoàngtính từShaken up; rattled; shocked or surprised.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Quá khứ của shake
- simple past of shake.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc shookVí dụ
- . Isaak's .Dù cô ấy có thể chỉ cần đưa nó ra và nó sẽ rung lên một mình. Giọng anh ấy có tác động tương tự như tiếng guitar lead trong bài Wicked Game của Chris Isaak.
- , : " ? ."Ngay lập tức, mặt anh ấy đỏ bừng: 'Làm sao Katy có thể đối xử với Britney như thế? Tôi thực sự sửng sốt.'
- . .Crystal hoảng sợ khi ông Wu phát hiện cô ấy đang mua đồ lót qua mạng trong giờ học để giết thời gian.