Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm cho thứ gì đó rơi xuống bằng cách lắc nó hoặc gắn vào vật gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To cause something to fall down by shaking it, or something it is attached to.
- Lắc ai đó để tiền rơi khỏi túi họđộng từngoại động từ (transitive)To shake someone so money falls from their pockets.
- Tống tiền (ai đó) bằng cách đe dọađộng từngoại động từ (transitive)To extort money from (someone) by means of threats.
- Tìm kiếm một cách thấu đáođộng từngoại động từ (transitive)To search exhaustively.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- shake downNguyên thể (infinitive)
- shakes downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- shook down (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- shaken down (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- shaking downPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đưa một cái gì đó vào một bài kiểm tra thử nghiệm
- To subject something to a shakedown test.
Ví dụ
- .
- .
- .