shoo in
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Khiến (đối thủ) giành chiến thắng trong một cuộc đua cố địnhđộng từngoại động từ (transitive)To cause (a competitor) to win a fixed race.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shoo inDạng gốc (base form)
- shoo insSố nhiều (plural)