begone
thán từ (interjection)
Nghĩa chính
- Đi!, xéo!, cút!thán từExpressing a desire or a command for someone or something to go away.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| woe-begone | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- "! ! , .""Biến đi! Di chuyển nhanh lên! Nếu nhanh có thể, bạn sẽ tỏa sáng trong tầm mắt trong thời điểm ẩm ướt như một con sâu."