straggle
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đi lạc, đi lang thang hoặc đi lang thang khỏi một lộ trình bình thường và những lộ trình khác cùng loạiđộng từnội động từ (intransitive)To stray, rove, or wander from a normal course and others of its kind.
- Hành động một cách hỗn loạn và bất thườngđộng từnội động từ (intransitive)To act in a disorderly and irregular way.
- Di chuyển chậm rãi để giữ một khoảng cách phía sau người hoặc những người phía trướcđộng từTo move along slowly so as to remain some distance behind the person or people in front.
- Nhóm dàn trải, không đều đặndanh từAn irregular, spread-out group.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- straggleNguyên thể (infinitive)
- stragglesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- straggledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stragglingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| straggler daisydanh từ | danh từ | Calyptocarpus vialis là một loại cây leo có nguồn gốc từ vùng nhiệt đới châu Mỹ và được du nhập rộng rãi |
| straggling moneydanh từ | danh từ | Tiền trả cho việc bắt giữ những kẻ đào ngũ và những người vắng mặt không phép |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ngoại lệ
- Ngoại lệ; một cái gì đó đã vượt quá giới hạn bình thườngAn outlier; something that has strayed beyond the normal limits.
Họ từ (word family)
cùng gốc straggleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạistraglen
- từ tiếng Na Uystragla“to walk laboriously”
Ví dụ
- đám đông đi lộn xộn rời rạc
- nhà cất rải rác quanh hồ
- .