straggling money
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tiền trả cho việc bắt giữ những kẻ đào ngũ và những người vắng mặt không phépdanh từkhông đếm được (uncountable)Money paid for apprehending deserters and those absent without leave.
- Tiền khấu trừ từ tiền lương của những người vắng mặt như vậydanh từkhông đếm được (uncountable)Money deducted from the wages of such absentees.