Dịch

embarcar

B1động từ (verb)
/embaɾˈkaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lên tàu, xuống tàu, khởi hànhđộng từto embark, to sail, to ship out
  2. Cho lên tàu, bốc hàng lên tàuđộng từto board, to load (persons or cargo)
  3. Gửi hàng bằng tàu, vận chuyển đường biểnđộng từto ship
  4. Dấn thân, lao vào, bắt tay vàođộng từto embark, go on

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể embarcarDanh động từ embarcandoPhân từ embarcado
Presente
yoembarco
túembarcas
él/ella/Ud.embarca
nosotrosembarcamos
vosotrosembarcáis
ellos/Uds.embarcan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dấn thân
Khác

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bỏ rơi
  1. Bỏ rơi, cho leo câyto let down someone

Ví dụ

  • .Anh ấy thường cùng họ đi tàu sang Paris.
  • .Anh ấy thường lao vào những mục tiêu bất khả thi.
  • Yemmel.Các bạn đã lên tàu đi At Yemmel.

AI