embarcar
B1động từ (verb)
/embaɾˈkaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lên tàu, xuống tàu, khởi hànhđộng từto embark, to sail, to ship out
- Cho lên tàu, bốc hàng lên tàuđộng từto board, to load (persons or cargo)
- Gửi hàng bằng tàu, vận chuyển đường biểnđộng từto ship
- Dấn thân, lao vào, bắt tay vàođộng từto embark, go on
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể embarcarDanh động từ embarcandoPhân từ embarcado
| Presente | |
|---|---|
| yo | embarco |
| tú | embarcas |
| él/ella/Ud. | embarca |
| nosotros | embarcamos |
| vosotros | embarcáis |
| ellos/Uds. | embarcan |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Bỏ rơi
- Bỏ rơi, cho leo câyto let down someone
Ví dụ
- .Anh ấy thường cùng họ đi tàu sang Paris.
- .Anh ấy thường lao vào những mục tiêu bất khả thi.
- Yemmel.Các bạn đã lên tàu đi At Yemmel.