Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
depart with
động từ
(verb)
UK
/
d
ɪ
ˌ
p
ɑː
t
w
ɪ
ð
/
US
/
d
ɪ
ˌ
p
ɑ
ɹ
t
w
ɪ
θ
/
Nghĩa chính
1
To part with.
chưa dịch
động từ
ngoại động từ
(transitive)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Ví dụ
Iohn
to
stop
Arthurs
Title
in
the
whole
,
Hath
willingly
departed
with
a
part
,
Gabriel
was
about
to
depart
with
the
hostages
.
AI
1
To part with
1
To part with
1
To part with