Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
database entry
UK
/ˈ
d
eɪ
t
ə
ˌ
b
eɪ
s
ˈɛ
n
t
ɹ
i
/
US
/ˈ
d
eɪ
t
ə
ˌ
b
eɪ
s
ˈɛ
n
t
ɹ
i
/
Nghĩa chính
1
Bản ghi cơ sở dữ liệu
Ví dụ
Each
user
has
one
database
entry
.
Mỗi người dùng có một bản ghi trong cơ sở dữ liệu.
Xuất hiện ở từ khác
entry
kết hợp
bản ghi cơ sở dữ liệu
AI
1
Bản ghi cơ sở dữ liệu
1
Bản ghi cơ sở dữ liệu
1
Bản ghi cơ sở dữ liệu