Dịch

exiting

C1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɛɡzɪtɪŋ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự rời đi, lối radanh từThe act of one who exits; a departure.
  2. Sai chính tả của excitingđộng từMisspelling of exciting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exitingDạng gốc (base form)
  2. exitingsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Lối ra
  1. present participle and gerund of exit

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Hãy cẩn thận khi đi ra.
  • .Lorenzo đang bước ra khỏi khu rừng.
  • ?

AI