Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự rời đi, lối radanh từThe act of one who exits; a departure.
- Sai chính tả của excitingđộng từMisspelling of exciting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exitingDạng gốc (base form)
- exitingsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Lối ra
- present participle and gerund of exit
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hãy cẩn thận khi đi ra.
- .Lorenzo đang bước ra khỏi khu rừng.
- ?