Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
entrance hall
danh từ
(noun)
UK
/ˈɛ
n
.
t
ɹ
ə
n
s
ˈ
h
ɔː
l
/
US
/ˈɛ
n
t
ɹ
ə
n
s
ˈ
h
ɔ
l
/
Nghĩa chính
1
Tiền sảnh
danh từ
foyer
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
entrance hall
Dạng gốc
(base form)
entrance hall
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
recibidor
giống đực
Tiền sảnh
Xuất hiện ở từ khác
hall
kết hợp
sảnh vào
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Tiền sảnh
foyer
vestibule
Khác
hall
lobby
entry
porch
entryway
ingang
Ví dụ
A
woman's
shrill
voice
rang
out
in
the
entrance
hall
to
our
flats
.
There
are
four
models
in
the
museum's
entrance
hall
illustrating
the
historical
development
of
the
city
.
Do
arrange
your
shoes
in
the
entrance
hall
.
AI
1
Tiền sảnh
1
Tiền sảnh
1
Tiền sảnh