Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Tiền sảnh, sảnh vàodanh từA small entrance hall, antechamber, passage, or room between the outer door and the main hall, lobby, or interior of a building.
- Sảnh vào lớndanh từA large entrance hall in a temple or palace.
- Lối vào khép kíndanh từAn enclosed entrance at the end of a railway passenger car.
- Lắp tiền sảnhđộng từngoại động từ (transitive)To furnish with a vestibule or vestibules.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vestibuleNguyên thể (infinitive)
- vestibulesSố nhiều (plural)
- vestibuledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- vestibulingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vestibule traindanh từ | danh từ | Đoàn tàu gồm các toa khách có khoảng trống giữa các cửa cuối của các toa liền kề được bao bọc để cho phép các cửa được mở để các toa liền kề tiếp cận |
| vestibule schooldanh từ | danh từ | Cơ sở đào tạo được tổ chức trong một nhà máy công nghiệp để dạy các kỹ năng cụ thể cho công nhân đang học việc |
| vulval vestibuledanh từ | danh từ | Phần âm hộ nằm giữa môi bé, chứa các lỗ của âm đạo và niệu đạo |
| vestibulo-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến tiền đình |
| vestibul- | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Lối vào (trong cơ thể)
- Any of a number of body cavities or channels, serving as or resembling an entrance to another bodily space.
Họ từ (word family)
cùng gốc vestibuleNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápvestibule“entrance court”
- từ tiếng Latinhvestibulum“forecourt, entrance court; entrance”
Cùng gốc (doublet)vestibulum
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- Lydia's ; , .Giọng của Lydia vang lên ở tiền sảnh; cánh cửa bật mở và cô chạy vào căn phòng.
- , .Các ghế bố trí theo chiều ngang: hai và ba ghế ngồi ngang qua lối đi, với một hoặc hai dãy ghế dọc cạnh hai khoang tiền đình ở lối vào trong mỗi toa.
- . , , , , , .Màng của tiền đình ở loài này được xếp thành ba nếp; các mép của những nếp đó, nhìn về phía tiền đình, được áp lại và, theo quy luật hiện đã biết điều chỉnh việc hình thành các ống rỗng, hẳn sẽ hợp nhất ở loài cá cao hơn tiếp theo.