Dịch

vestment

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Áo choàng, áo dài hoặc trang phục khác được mặc để thể hiện chức vụdanh từA robe, gown, or other article of clothing worn as an indication of office.
  2. Các trang phục đặc biệt được các giáo sĩ mặc, v.v., đặc biệt là trang phục mặc khi cử hành Bí tích Thánh Thểdanh từAny of the special articles of clothing worn by members of the clergy etc., especially a garment worn at the celebration of the Eucharist.
  3. Quần áodanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Clothing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vestmentDạng gốc (base form)
  2. vestmentsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mặt hàng quần áo
  1. Mặt hàng quần áo, đặc biệt là quần áo bên ngoàiAn article of clothing, especially an outer garment.

Nguồn gốc (etymology)

vest-ment

  1. từ tiếng Anh trung đạivestement
  2. từ tiếng Pháp cổvestement
  3. từ tiếng Latinhvestīmentum

Ví dụ

  • .
  • .

AI