Nghĩa chính
- Khoang trong đó, ở một số loài bryozoan, thực quản và hậu môn mở radanh từA cavity into which, in certain bryozoans, the esophagus and anus open.
- Tiền đình của taidanh từThe vestibule of the ear.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- vestibulumDạng gốc (base form)
- vestibula (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vestibulo-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến tiền đình |
Họ từ (word family)
cùng gốc vestibulumNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhvestibulum“a forecourt, entrance court; an entrance”
Cùng gốc (doublet)vestibule