Dịch

Hall

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈxol/

Nghĩa chính

  1. Sảnh, tiền sảnh, phòng chờdanh từhall, lobby, lounge

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HallDạng gốc (base form)
  2. hallsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Diễn viên bị đâm chết trong sảnh khách sạn vào tối thứ Tư.
  • , .Hãy treo áo khoác của bạn ở sảnh, làm ơn.
  • .Một sảnh quá chật để đặt hết mọi người.

AI