Dịch

close up

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đóng hoàn toànđộng từnội động từ (intransitive)To close (remove a gap) completely or fully.
  2. Đưa lại gầnđộng từnội động từ (intransitive)To move nearer together so that a gap is removed.
  3. Khóa kín, giam giữđộng từngoại động từ (transitive)To enclose, confine.
  4. Đóng cửa tạm thờiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To shut a building or a business for a period of time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. close upNguyên thể (infinitive)
  2. closes upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. closed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. closing upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

close up shopđộng từDừng việc mình đang làm, đặc biệt là trong bối cảnh kinh doanh
close uponcụm từGần, suýt soát

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Lành lại
  1. nội động từ (intransitive)Of a cut or other wound: To heal.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiupclosen“to close up, stop up, seal”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • .
  • Sanʿa , .

AI