Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Mệnh đềdanh từA group of words that contains a subject and a verb; it may be part of a sentence or may constitute the whole sentence, depending on the syntax in each instance.
- Điều khoảndanh từA distinct part of a contract, a will or another legal document.
- Ghi chú vào vận đơn, ghi chú bảo lưuđộng từngoại động từ (transitive)To amend (a bill of lading or similar document).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in a clausetrong mệnh đềThe verb in the clause is in the past simple tense.Động từ trong mệnh đề ở thì quá khứ đơn.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| confidentiality clause | Điều khoản bảo mật | |
| contract clause | Điều khoản hợp đồng | |
| main clausedanh từ | danh từ | Mệnh đề chính |
| penalty clause | Điều khoản phạt vi phạm | |
| relative clausedanh từ | danh từ | Mệnh đề quan hệ |
| subordinate clausedanh từ | danh từ | Mệnh đề phụ |
| that clausedanh từ | danh từ | Mệnh đề trong câu được giới thiệu bởi từ that |
| 3-clausedanh từ riêng | danh từ riêng | Giấy phép BSD 3 khoản, giấy phép phần mềm nguồn mở cho phép, cho phép phân phối lại và sửa đổi phần mềm ở dạng nguồn hoặc nhị phân |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Mệnh đề
- A verb, its necessary grammatical arguments, and any adjuncts affecting them.
- A verb along with its subject and their modifiers. If a clause provides a complete thought on its own, then it is an independent (superordinate) clause; otherwise, it is dependent (subordinate). (Independent clauses can be sentences; they can also be part of a sentence. Dependent clauses can only be part of a sentence.)
- A constituent (component) of a statement or query.
Ví dụ
- , Mọi nỗ lực ghi chú sửa đổi vận đơn sẽ bị người gửi hàng phản đối kịch liệt, và họ sẽ nhận vận đơn hoàn hảo theo cách thông thường.
- .Điều khoản này vô hiệu lực.
- , .Đó là một cụm từ, không phải một mệnh đề.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc clauseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiclause
- từ tiếng Pháp cổclause
- từ tiếng Latinh trung đạiclausa
Xuất hiện ở từ khác
- articledễ nhầm, đồng nghĩachỉ mệnh đề trong ngữ pháp hoặc điều khoản nhỏ thuộc một điều (article) trong văn bản luật
- phrasedễ nhầmMệnh đề (có chủ ngữ và động từ chia thì), khác với cụm từ (phrase) không có cấu trúc này.
- sentencedễ nhầm, đồng nghĩamệnh đề, là thành phần của câu, không phải toàn bộ
- termđồng nghĩaMột đoạn riêng trong văn bản hợp đồng.
- artículoTiếng Tây Ban Nhatương đương