Nghĩa chính
- Sự kiện, theo trình tự tự nhiên và liên tục, không bị gián đoạn bởi bất kỳ nguyên nhân can thiệp hữu hiệu nào, gây ra thương tích và nếu không có sự kiện đó thì thương tích đó sẽ không xảy radanh từAn event which, in a natural and continuous sequence, unbroken by any efficient intervening cause, produces an injury, and without which the injury would not have occurred.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- proximate causeDạng gốc (base form)
- proximate causesSố nhiều (plural)