Nghĩa chính
- Cơ hội để chuộc lại lỗi lầm hoặc thất bại trước đódanh từAn opportunity to redeem oneself after a previous error or failure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- second chanceDạng gốc (base form)
- second chancesSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- secondkết hợpcơ hội thứ hai
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2
- .