Dịch

seconds

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈsɛkəndz/US/ˈsɛk.əndz/nguồn

Dạng gốc:secondThứ hai, thứ nhì

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. giâydanh từA1the unit of time equal to one sixtieth of a minute
  2. phần ăn thêm, lần ăn thứ haidanh từA2không đếm được (uncountable)an extra serving of food or drink
  3. hàng lỗi, hàng loại haidanh từB1không đếm được (uncountable)goods of lower quality sold at a discount

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

ask for secondsXin thêm phần ăn
go back for secondsLấy thêm phần ăn
have secondsĂn thêm phần thứ hai
sell as secondsBán xả hàng lỗi
a few secondsVài giây
buy secondsMua hàng lỗi
in secondsTrong vài giây
dying secondsdanh từNhững giây cuối cùng

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ngôi thứ ba số ít hiện tại của second
  1. third-person singular simple present indicative of second

Ví dụ

  • , .Chưa đầy vài giây, mọi thứ đã bị khói bao trùm.
  • , .Bánh vẫn còn rất nhiều nếu bạn còn bụng để ăn thêm.
  • , .Nó bị đánh dấu là hàng lỗi, nhưng tôi không thấy có chỗ nào hỏng cả.

AI