seconds
A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpDạng gốc:secondThứ hai, thứ nhì
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- giâydanh từA1the unit of time equal to one sixtieth of a minute
- phần ăn thêm, lần ăn thứ haidanh từA2không đếm được (uncountable)an extra serving of food or drink
- hàng lỗi, hàng loại haidanh từB1không đếm được (uncountable)goods of lower quality sold at a discount
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ask for seconds | Xin thêm phần ăn | |
| go back for seconds | Lấy thêm phần ăn | |
| have seconds | Ăn thêm phần thứ hai | |
| sell as seconds | Bán xả hàng lỗi | |
| a few seconds | Vài giây | |
| buy seconds | Mua hàng lỗi | |
| in seconds | Trong vài giây | |
| dying secondsdanh từ | danh từ | Những giây cuối cùng |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngôi thứ ba số ít hiện tại của second
- third-person singular simple present indicative of second
Họ từ (word family)
cùng gốc secondVí dụ
- , .Chưa đầy vài giây, mọi thứ đã bị khói bao trùm.
- , .Bánh vẫn còn rất nhiều nếu bạn còn bụng để ăn thêm.
- , .Nó bị đánh dấu là hàng lỗi, nhưng tôi không thấy có chỗ nào hỏng cả.