Nghĩa chính
- Một phía, xếp một phíatính từkhông so sánh (not comparable)Arranged on one side only, as flowers or leaves on a stalk; unilateral.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| secundum quidtrạng từ | trạng từ | Chỉ ở một số khía cạnh nhất định |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| secundum quidtrạng từ | trạng từ | Chỉ ở một số khía cạnh nhất định |