secundo
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phần thứ hai của một bản song cadanh từThe secondary part of a duet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- secundoDạng gốc (base form)
- secundosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| secundo-primarytính từ | tính từ | Cả sơ cấp và thứ cấp |
| trigesimo-secundodanh từ | danh từ | Khổ giấy, (3,75"–5" × 2,5"–3,125"), bằng 1/30 giây của một tờ giấy phẳng chưa cắt tiêu chuẩn |